to condescend
con
ˌkɒn
kon
desc
ˈdɪs
dis
end
ɛnd
end
comprehendunderspendoverextendtranscend

Định nghĩa và ý nghĩa của "condescend"trong tiếng Anh

to condescend
01

hạ mình, nói chuyện với vẻ kẻ cả

to talk down to someone or act superior 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
condescend
ngôi thứ ba số ít
condescends
hiện tại phân từ
condescending
quá khứ đơn
condescended
quá khứ phân từ
condescended
Các ví dụ
It's frustrating when someone condescends instead of offering genuine assistance. 

Thật bực bội khi ai đó kẻ cả thay vì đưa ra sự giúp đỡ chân thành.

02

hạ cố, chiếu cố

to act in a way that suggests something is beneath one's dignity or status 
Các ví dụ
He condescended to attend the event, even though he felt it was a small occasion. 

Anh ấy hạ mình tham dự sự kiện, mặc dù cảm thấy đó là một dịp nhỏ.

03

hạ cố, tỏ ra kẻ cả

behave in a patronizing and condescending manner 
04

hạ mình, tự làm nhục mình

debase oneself morally, act in an undignified, unworthy, or dishonorable way 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng