Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to concur
01
đồng ý, tán thành
to express agreement with a particular opinion, statement, action, etc.
Intransitive: to concur on an opinion or action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concur
ngôi thứ ba số ít
concurs
hiện tại phân từ
concurring
quá khứ đơn
concurred
quá khứ phân từ
concurred
Các ví dụ
It's reassuring when experts from various fields concur on such critical matters, providing a unified recommendation.
Thật yên tâm khi các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực đồng ý về những vấn đề quan trọng như vậy, đưa ra một khuyến nghị thống nhất.
02
trùng hợp, đồng thời xảy ra
to occur at the same time
Intransitive: to concur | to concur with an event
Các ví dụ
The release of the new movie seemed to concur with the actor's birthday celebrations.
Việc phát hành bộ phim mới dường như trùng hợp với lễ kỷ niệm sinh nhật của diễn viên.
Cây Từ Vựng
concurrence
concurrent
concurring
concur



























