Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to concur
01
đồng ý, tán thành
to express agreement with a particular opinion, statement, action, etc.
Intransitive: to concur on an opinion or action
Các ví dụ
After a thorough discussion, the team was able to concur on the strategy to address the challenges they were facing in the project.
Sau một cuộc thảo luận kỹ lưỡng, nhóm đã có thể đồng ý về chiến lược để giải quyết những thách thức họ đang gặp phải trong dự án.
02
trùng hợp, đồng thời xảy ra
to occur at the same time
Intransitive: to concur | to concur with an event
Các ví dụ
The peak tourist season and the local festival concur, resulting in crowded streets.
Mùa du lịch cao điểm và lễ hội địa phương trùng nhau, dẫn đến những con phố đông đúc.
Cây Từ Vựng
concurrence
concurrent
concurring
concur



























