compunction
com
kəm
kēm
punc
ˈpʌnk
pank
tion
ʃən
shēn
conjunctioncompactioncomputation

Định nghĩa và ý nghĩa của "compunction"trong tiếng Anh

Compunction
01

sự hối hận, sự cắn rứt lương tâm

a feeling of guilt that follows the doing of something wrong 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
compunctions
Các ví dụ
He felt compunction after lying to his friend. 

Anh ấy cảm thấy hối hận sau khi nói dối bạn mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng