Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
computational
01
tính toán, máy tính
relating to or involving the use of computers or methods of computing for processing data or performing calculations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The computational analysis of weather patterns helped forecasters predict the path of the hurricane.
Phân tích tính toán các mô hình thời tiết đã giúp các nhà dự báo dự đoán đường đi của cơn bão.
Cây Từ Vựng
computationally
computational
computation
compute



























