Computation
volume
British pronunciation/kˌɒmpjuːtˈe‍ɪʃən/
American pronunciation/ˌkɑmpjəˈteɪʃən/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "computation"

Computation
01

tính toán, sự tính toán

the process of calculating numerical results through the performance of math operations like addition, subtraction, multiplication and division
example
Example
click on words
To check their answer, students did the computation again step-by-step on paper.
Để kiểm tra câu trả lời của mình, học sinh đã thực hiện lại sự tính toán từng bước trên giấy.
Computers are really good at doing repetitive computations to crunch big numbers.
Máy tính thực sự giỏi trong việc thực hiện các phép tính toán lặp đi lặp lại để xử lý các con số lớn.
02

tính toán, sự tính toán

the act of doing calculations in an organized way to solve a problem
example
Example
click on words
Engineers performed computations to analyze the structural stresses and determine if the design was safe.
Các kỹ sư đã thực hiện sự tính toán để phân tích các ứng suất cấu trúc và xác định xem thiết kế có an toàn hay không.
Scientists recorded experimental data and performed computations to test their hypotheses.
Các nhà khoa học đã ghi lại dữ liệu thí nghiệm và thực hiện sự tính toán để kiểm tra các giả thuyết của họ.

word family

compute

Verb

computation

Noun

computational

Adjective

computational

Adjective
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
Tải Ứng Dụng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store