Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Compulsion
01
sự thôi thúc, áp lực
a strong and irresistible urge to do something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
compulsions
Các ví dụ
Even though he knew it was a bad idea, he felt a compulsion to call his ex late at night.
Mặc dù biết đó là ý tưởng tồi, anh ta cảm thấy một sự thôi thúc gọi cho người yêu cũ vào đêm khuya.
02
sự thôi thúc, sự ép buộc
a strong urge to do or say something that might be a bad idea
Các ví dụ
Even though it wasn't her secret to share, she felt a compulsion to tell her friends.
Mặc dù đó không phải là bí mật của cô ấy để chia sẻ, cô ấy cảm thấy một sự thôi thúc muốn nói với bạn bè.
03
sự ép buộc, nghĩa vụ
using force to cause something to occur
Cây Từ Vựng
compulsion
compuls



























