Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Compulsion
01
sự thôi thúc, áp lực
a strong and irresistible urge to do something
Các ví dụ
The compulsion to check his phone every few minutes disrupted his focus on the task at hand.
Sự thôi thúc kiểm tra điện thoại của mình sau mỗi vài phút đã làm gián đoạn sự tập trung của anh ấy vào nhiệm vụ hiện tại.
02
sự thôi thúc, sự ép buộc
a strong urge to do or say something that might be a bad idea
Các ví dụ
Even though she promised herself she would n't mention it, the compulsion to talk about her achievements was too strong to resist.
Mặc dù cô ấy đã hứa với bản thân sẽ không đề cập đến nó, nhưng sự thôi thúc nói về thành tích của mình quá mạnh để cưỡng lại.
03
sự ép buộc, nghĩa vụ
using force to cause something to occur
Cây Từ Vựng
compulsion
compuls



























