compunction
com
kəm
kēm
punc
ˈpənk
pēnk
tion
ʃən
shēn
British pronunciation
/kəmpˈʌŋkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "compunction"trong tiếng Anh

Compunction
01

sự hối hận, sự cắn rứt lương tâm

a feeling of guilt that follows the doing of something wrong
example
Các ví dụ
The criminal showed compunction for his actions.
Tên tội phạm đã bày tỏ sự hối hận về hành động của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store