to comport
com
kəm
kēm
port
ˈpɔ:t
pawt
comfortcompostcompart

Định nghĩa và ý nghĩa của "comport"trong tiếng Anh

to comport
01

phù hợp, tương thích

to be consistent with, match, or agree with something 
Transitive: to comport with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
comport
ngôi thứ ba số ít
comports
hiện tại phân từ
comporting
quá khứ đơn
comported
quá khứ phân từ
comported
Các ví dụ
His actions do not comport with his words. 

Hành động của anh ta không phù hợp với lời nói của anh ta.

02

cư xử, hành xử

to act or behave in a particular way, often referring to personal manners, attitude, or bearing 
Transitive: to comport oneself in a specific manner
Các ví dụ
She always comports herself with grace in public. 

Cô ấy luôn cư xử một cách duyên dáng ở nơi công cộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng