to comport
Pronunciation
/kəmˈpɔɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comport"trong tiếng Anh

to comport
01

phù hợp, tương thích

to be consistent with, match, or agree with something
Transitive: to comport with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
comport
ngôi thứ ba số ít
comports
hiện tại phân từ
comporting
quá khứ đơn
comported
quá khứ phân từ
comported
Các ví dụ
Her behavior does not comport with the values of the organization.
Hành vi của cô ấy không phù hợp với các giá trị của tổ chức.
02

cư xử, hành xử

to act or behave in a particular way, often referring to personal manners, attitude, or bearing
Transitive: to comport oneself in a specific manner
Các ví dụ
He tried to comport himself confidently despite being nervous.
Anh ấy đã cố gắng cư xử một cách tự tin dù đang lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng