Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compassionate
01
nhân ái, từ bi
showing kindness and understanding toward others, especially during times of difficulty or suffering
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most compassionate
so sánh hơn
more compassionate
có thể phân cấp
Các ví dụ
In times of crisis, it 's essential to have compassionate leaders who understand and address the needs of the community.
Trong thời kỳ khủng hoảng, điều cần thiết là phải có những nhà lãnh đạo nhân ái hiểu và giải quyết nhu cầu của cộng đồng.
to compassionate
01
thông cảm, cảm thông
to feel or share in the suffering of another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
compassionate
ngôi thứ ba số ít
compassionates
hiện tại phân từ
compassionating
quá khứ đơn
compassionated
quá khứ phân từ
compassionated
Các ví dụ
Teachers often compassionated with students facing personal challenges.
Giáo viên thường thông cảm với học sinh đối mặt với những thách thức cá nhân.
Cây Từ Vựng
compassionately
compassionateness
uncompassionate
compassionate
compassion
compass



























