to agonize
a
ˈæ
ā
go
nize
naɪz
naiz
agenizeagnize
agonise

Định nghĩa và ý nghĩa của "agonize"trong tiếng Anh

to agonize
01

đau khổ, dằn vặt

to suffer mental pain or intense worry about a difficult decision or situation 
Intransitive: to agonize over sth | to agonize about sth
to agonize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
agonize
ngôi thứ ba số ít
agonizes
hiện tại phân từ
agonizing
quá khứ đơn
agonized
quá khứ phân từ
agonized
Các ví dụ
She agonized over whether to accept the job offer or stay in her current position. 

Cô ấy đau khổ khi quyết định có nên chấp nhận lời mời làm việc hay ở lại vị trí hiện tại.

02

làm đau khổ, hành hạ

to make someone feel great emotional pain or distress 
Transitive: to agonize sb
Các ví dụ
The thought of losing her job agonized her for days. 

Ý nghĩ mất việc đã làm cô đau khổ trong nhiều ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng