Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Committal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
committals
Các ví dụ
The mental health professional recommended the committal of the patient to a psychiatric hospital due to concerns about their well-being.
Chuyên gia sức khỏe tâm thần đã đề nghị việc chuyển bệnh nhân vào bệnh viện tâm thần do lo ngại về sức khỏe của họ.



























