Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agnosticism
01
thuyết bất khả tri, chủ nghĩa hoài nghi siêu hình
the position of doubting or disbelieving any claims of ultimate or certain knowledge
Các ví dụ
Agnosticism about the origins of the universe is common in modern physics.
Thuyết bất khả tri về nguồn gốc của vũ trụ phổ biến trong vật lý hiện đại.
Các ví dụ
Due to his agnosticism, he approached religious debates with a sense of curiosity and caution, avoiding firm stances on the existence of gods.
Do chủ nghĩa bất khả tri của mình, anh ấy tiếp cận các cuộc tranh luận tôn giáo với sự tò mò và thận trọng, tránh những lập trường vững chắc về sự tồn tại của các vị thần.



























