Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Agnosticism
01
thuyết bất khả tri, chủ nghĩa hoài nghi siêu hình
the position of doubting or disbelieving any claims of ultimate or certain knowledge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her agnosticism led her to question all philosophical certainties.
Thuyết bất khả tri của cô ấy khiến cô ấy nghi ngờ mọi chân lý triết học.
Các ví dụ
Agnosticism is marked by a humble acknowledgment that the existence of God or spiritual truths is uncertain and beyond definitive human understanding.
Thuyết bất khả tri được đánh dấu bởi sự thừa nhận khiêm tốn rằng sự tồn tại của Chúa hoặc các chân lý tâm linh là không chắc chắn và vượt quá sự hiểu biết cuối cùng của con người.



























