commando
co
mman
ˈmɑ:n
maan
do
dəʊ
dew
glissandobandeaucalandoorlando

Định nghĩa và ý nghĩa của "commando"trong tiếng Anh

Commando
01

biệt kích, lính đặc nhiệm

a soldier trained to carry out surprise attacks and special missions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
commandos
Các ví dụ
The commando led a night raid behind enemy lines. 

Lính biệt kích đã chỉ huy một cuộc đột kích ban đêm phía sau chiến tuyến của kẻ thù.

02

biệt kích, đơn vị biệt kích

an amphibious military unit trained for raids into enemy territory 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng