commander-in-chief
co
mman
ˈmɑ:n
maan
der
dər
dēr
in
ɪn
in
chief
ʧi:f
chif

Định nghĩa và ý nghĩa của "commander-in-chief"trong tiếng Anh

Commander-in-chief
01

tổng tư lệnh, tổng chỉ huy

the officer who has the highest authority over a country's armed forces 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
commanders-in-chief
Các ví dụ
The commander-in-chief visited the troops at the base. 

Tổng tư lệnh đã đến thăm quân đội tại căn cứ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng