Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to commandeer
01
trưng dụng, tịch thu
to officially take possession or control of something, typically for military or governmental purposes, often without the consent of the owner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
commandeer
ngôi thứ ba số ít
commandeers
hiện tại phân từ
commandeering
quá khứ đơn
commandeered
quá khứ phân từ
commandeered
Các ví dụ
The rebels attempted to commandeer the radio station to broadcast their message to the public.
Những kẻ nổi loạn đã cố gắng chiếm đoạt đài phát thanh để phát đi thông điệp của họ tới công chúng.



























