Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a lot
Các ví dụ
This book means a lot to me.
Cuốn sách này có ý nghĩa rất nhiều đối với tôi.
02
nhiều, thường xuyên
used to describe something that happens many times or regularly
Các ví dụ
I've been thinking about that a lot lately.
Gần đây tôi đã suy nghĩ rất nhiều về điều đó.



























