collinear
co
kəʊ
kew
lli
ˈlɪ
li
near
nɪə
nie

Định nghĩa và ý nghĩa của "collinear"trong tiếng Anh

collinear
01

thẳng hàng, nằm trên cùng một đường thẳng

having points that lie on the same straight line 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The three points are collinear, forming a straight line on the graph. 

Ba điểm này thẳng hàng, tạo thành một đường thẳng trên đồ thị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng