Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stoke up
01
làm đầy bụng, ăn no căng
to eat or drink a large amount, especially to keep from feeling hungry later
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
stoke
thì hiện tại
stoke up
ngôi thứ ba số ít
stokes up
hiện tại phân từ
stoking up
quá khứ đơn
stoked up
quá khứ phân từ
stoked up
Các ví dụ
They stoked up on breakfast before the long journey.
Họ đã ăn no nê bữa sáng trước chuyến đi dài.



























