to stoke up
Pronunciation
/stˈoʊk ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stoke up"trong tiếng Anh

to stoke up
01

làm đầy bụng, ăn no căng

to eat or drink a large amount, especially to keep from feeling hungry later
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
stoke
thì hiện tại
stoke up
ngôi thứ ba số ít
stokes up
hiện tại phân từ
stoking up
quá khứ đơn
stoked up
quá khứ phân từ
stoked up
Các ví dụ
They stoked up on breakfast before the long journey.
Họ đã ăn no nê bữa sáng trước chuyến đi dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng