Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stola
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stolas
Các ví dụ
The Roman matron wore a white stola to signify her virtue.
Người phụ nữ La Mã mặc một chiếc stola trắng để biểu thị đức hạnh của mình.



























