to  rip  into
rip
rɪp
rip
into
ɪntu
intoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "rip into"trong tiếng Anh

to rip into
01

chỉ trích gay gắt, khiển trách nghiêm khắc

to angrily criticize someone and express strong disapproval 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
rip
thì hiện tại
rip into
ngôi thứ ba số ít
rips into
hiện tại phân từ
ripping into
quá khứ đơn
ripped into
quá khứ phân từ
ripped into
Các ví dụ
The manager ripped into the team for missing the target. 

Người quản lý mắng mỏ đội vì đã không đạt được mục tiêu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng