riotous
rio
ˈraɪə
raie
tous
təs
tēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "riotous"trong tiếng Anh

riotous
01

dồi dào, phong phú

produced or growing in extreme abundance 
riotous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most riotous
so sánh hơn
more riotous
có thể phân cấp
02

hỗn loạn, bạo loạn

full of disorder, violence, or uncontrolled behavior 
Các ví dụ
The crowd became riotous. 

Đám đông trở nên bạo loạn.

03

phóng túng, vô đạo đức

unrestrained by convention or morality 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng