collected
Pronunciation
/kəˈɫɛktəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "collected"trong tiếng Anh

collected
01

được thu thập, tập hợp lại

brought together in one place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most collected
so sánh hơn
more collected
có thể phân cấp
02

bình tĩnh, điềm tĩnh

calm and steady in attitude
Các ví dụ
Despite the chaos around him, he remained calm and collected.
Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh, anh ấy vẫn bình tĩnh và tự chủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng