fundie
Pronunciation
/fˈʌndi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundie"trong tiếng Anh

Fundie
01

người theo chủ nghĩa cơ bản, người bảo thủ tôn giáo

a Christian fundamentalist
Dialectamerican flagAmerican
offensive
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fundies
Các ví dụ
The fundie lectured about morality for hours.
Người theo chủ nghĩa cơ bản đã thuyết giảng về đạo đức trong nhiều giờ.
02

người theo chủ nghĩa cơ bản, người bảo thủ tôn giáo

a fundamentalist of any religion
offensive
slang
Các ví dụ
The fundie lectured the class about their faith.
Người theo chủ nghĩa cơ bản đã giảng bài cho lớp về đức tin của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng