Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flamer
01
troll, kẻ khiêu khích
someone who posts offensive, provocative, or insulting comments online
không tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flamers
Các ví dụ
That flamer keeps replying to every thread just to start fights.
Kẻ troll đó tiếp tục trả lời mọi chủ đề chỉ để bắt đầu tranh cãi.
02
bê đê, pê đê
a male homosexual
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
He was called a flamer by the bullies at school.
Anh ấy bị những kẻ bắt nạt ở trường gọi là đồng tính nam.
Cây Từ Vựng
flamer
flame



























