flamer
fla
ˈfleɪ
flei
mer
mə
mē
framer

Định nghĩa và ý nghĩa của "flamer"trong tiếng Anh

Flamer
01

troll, kẻ khiêu khích

someone who posts offensive, provocative, or insulting comments online 
không tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
flamers
Các ví dụ
That flamer keeps replying to every thread just to start fights. 

Kẻ troll đó tiếp tục trả lời mọi chủ đề chỉ để bắt đầu tranh cãi.

02

bê đê, pê đê

a male homosexual 
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
He was called a flamer by the bullies at school. 

Anh ấy bị những kẻ bắt nạt ở trường gọi là đồng tính nam.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

flamer
flame
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng