Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pumpkin eater
01
người ăn bí ngô, người đàn ông vô dụng
a man regarded as ineffectual, feeble, or unable to manage his domestic or personal responsibilities
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pumpkin eaters
Các ví dụ
He barely lifts a finger around the house; a real pumpkin eater.
Anh ta hầu như không nhấc một ngón tay trong nhà; một kẻ ăn bí ngô thực sự.
02
kẻ ăn bí ngô, người đàn ông chiếm hữu
a man regarded as possessive, jealous, or overly controlling of his spouse or partner
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
The story portrayed him as a pumpkin eater, keeping his wife locked away.
Câu chuyện miêu tả anh ta như một người ăn bí ngô, giữ vợ mình bị nhốt lại.



























