Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pumped
01
hào hứng, có động lực
excited, energized, and ready for something
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pumped
so sánh hơn
more pumped
có thể phân cấp
Các ví dụ
He got pumped after hearing the promotion news.
Anh ấy đã bơm lên sau khi nghe tin thăng chức.
Cây Từ Vựng
pumped
pump



























