pumped
Pronunciation
/ˈpəmpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pumped"trong tiếng Anh

01

hào hứng, có động lực

excited, energized, and ready for something
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pumped
so sánh hơn
more pumped
có thể phân cấp
Các ví dụ
He got pumped after hearing the promotion news.
Anh ấy đã bơm lên sau khi nghe tin thăng chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng