guttermouth
Pronunciation
/ɡˈʌɾɚməθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guttermouth"trong tiếng Anh

Guttermouth
01

người có miệng cống, người nói tục

a person who uses excessive profanity or crude language
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guttermouths
Các ví dụ
The guttermouth comedian shocked the conservative crowd.
Diễn viên hài thô tục đã gây sốc cho đám đông bảo thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng