mooncalf
moon
ˈmu:n
moon
calf
kɑ:f
kaaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "mooncalf"trong tiếng Anh

Mooncalf
01

người ngốc nghếch, kẻ mơ mộng lơ đãng

a foolish, absent-minded, or daydreaming person who seems mentally slow or defective 
Dialectbritish flagBritish
mooncalf definition and meaning
xúc phạm
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mooncalves
Các ví dụ
Stop standing there gawping like a mooncalf and get on with your work. 

Đừng đứng đó ngơ ngác như một kẻ ngốc nghếch nữa và tiếp tục công việc của bạn đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng