mooncalf
moon
ˈmu:n
moon
calf
kæf
kāf
/mˈuːnkɑːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mooncalf"trong tiếng Anh

Mooncalf
01

người ngốc nghếch, kẻ mơ mộng lơ đãng

a foolish, absent-minded, or daydreaming person who seems mentally slow or defective
Dialectbritish flagBritish
mooncalf definition and meaning
Offensive
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mooncalves
Các ví dụ
The teacher scolded the boy for acting like a mooncalf during the lesson.
Giáo viên mắng cậu bé vì đã hành động như một kẻ mơ màng trong giờ học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng