Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mooncalf
01
người ngốc nghếch, kẻ mơ mộng lơ đãng
a foolish, absent-minded, or daydreaming person who seems mentally slow or defective
Dialect
British
Offensive
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mooncalves
Các ví dụ
The teacher scolded the boy for acting like a mooncalf during the lesson.
Giáo viên mắng cậu bé vì đã hành động như một kẻ mơ màng trong giờ học.
Cây Từ Vựng
mooncalf
moon
calf



























