Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coherently
01
một cách mạch lạc
in a manner that is logical and consistent, especially regarding arguments, ideas, or plans
Các ví dụ
To win the debate, you need to argue your case coherently.
Để thắng cuộc tranh luận, bạn cần trình bày lập luận của mình một cách mạch lạc.
1.1
một cách mạch lạc, rõ ràng
in a way that is clear and easy to understand when speaking or expressing thoughts
Các ví dụ
Despite her nervousness, she spoke coherently during the presentation.
Mặc dù lo lắng, cô ấy đã nói mạch lạc trong buổi thuyết trình.
Các ví dụ
The artwork was arranged coherently, creating a pleasing display.
Tác phẩm nghệ thuật được sắp xếp mạch lạc, tạo nên một màn trình diễn dễ chịu.
Cây Từ Vựng
incoherently
coherently
coherent
cohere



























