Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cognate
01
từ cùng gốc, từ đồng nguyên
a word that shares the same origin as another word in a different language
Các ví dụ
Students learning multiple languages often find it helpful to identify cognates for building their vocabulary.
Học sinh học nhiều ngôn ngữ thường thấy hữu ích khi xác định các từ cùng gốc để xây dựng vốn từ vựng của mình.
02
người cùng huyết thống, người có cùng nguồn gốc
one related by blood or origin; especially on sharing an ancestor with another
cognate
01
có họ hàng, cùng nguồn gốc
sharing the same ancestors
Các ví dụ
Despite being raised in different countries, they are cognate, tracing their lineage to the same royal family.
Mặc dù được nuôi dưỡng ở các quốc gia khác nhau, họ là họ hàng, truy tìm nguồn gốc của họ đến cùng một gia đình hoàng gia.
02
có họ hàng, liên quan
related in nature
03
cùng nguồn gốc, có ngôn ngữ tổ tiên giống nhau
having the same ancestral language



























