age-old
Pronunciation
/ˈeɪdʒˈoʊld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "age-old"trong tiếng Anh

age-old
01

cổ xưa, lâu đời

having existed for a very long time
age-old definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most age-old
so sánh hơn
more age-old
không phân cấp được
Các ví dụ
The artist used age-old techniques to create pottery reminiscent of ancient civilizations.
Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật cổ xưa để tạo ra đồ gốm gợi nhớ đến các nền văn minh cổ đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng