age-old
age
eɪʤ
eij
old
əʊld
ewld

Định nghĩa và ý nghĩa của "age-old"trong tiếng Anh

age-old
01

cổ xưa, lâu đời

having existed for a very long time 
age-old definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most age-old
so sánh hơn
more age-old
không phân cấp được
Các ví dụ
The age-old tradition of storytelling around the campfire brings people together. 

Truyền thống lâu đời kể chuyện quanh đống lửa đưa mọi người lại gần nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng