Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
age-old
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most age-old
so sánh hơn
more age-old
không phân cấp được
Các ví dụ
The age-old tradition of storytelling around the campfire brings people together.
Truyền thống lâu đời kể chuyện quanh đống lửa đưa mọi người lại gần nhau.



























