Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
age-old
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most age-old
so sánh hơn
more age-old
không phân cấp được
Các ví dụ
The artist used age-old techniques to create pottery reminiscent of ancient civilizations.
Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật cổ xưa để tạo ra đồ gốm gợi nhớ đến các nền văn minh cổ đại.



























