to scrage
Pronunciation
/skɹˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrage"trong tiếng Anh

to scrage
01

cào xước, làm trầy da

to scratch or cut the skin or a surface of something
Dialectbritish flagBritish
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scrage
ngôi thứ ba số ít
scrages
hiện tại phân từ
scraging
quá khứ đơn
scraged
quá khứ phân từ
scraged
Các ví dụ
Do n't scrage the paintwork with your keys.
Đừng làm xước lớp sơn bằng chìa khóa của bạn.
Scrage
01

vết xước, vết trầy

a scratch or cut on the skin or surface
Dialectbritish flagBritish
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scrages
Các ví dụ
That scrage on the table looks fresh.
Vết trầy xước đó trên bàn trông có vẻ mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng