hype train
Pronunciation
/hˈaɪp tɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hype train"trong tiếng Anh

Hype train
01

đoàn tàu hưng phấn, làn sóng phấn khích tập thể

a surge of excitement or collective enthusiasm, often in a livestream or online community
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hype trains
Các ví dụ
That goal set the hype train off in the Discord server.
Bàn thắng đó đã khởi động chuyến tàu phấn khích trong máy chủ Discord.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng