Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydro
01
hydro, hydrocodone
short for hydrocodone, an opioid painkiller often misused recreationally
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydros
Các ví dụ
He popped a hydro to deal with his back pain.
Anh ấy đã uống một viên hydro để trị đau lưng.
Cây Từ Vựng
hydrology
hydro



























