brain rot
brain
breɪn
brein
rot
rɑ:t
raat
/bɹˈeɪn ɹˈɒt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brain rot"trong tiếng Anh

Brain rot
01

suy giảm tinh thần, sương mù não

mental fog or decline caused by overconsumption of memes, social media, or low-quality content
Slang
Các ví dụ
After binge-watching ridiculous shows, she felt brain rot creeping in.
Sau khi xem liên tục những chương trình vô lý, cô ấy cảm thấy suy giảm trí não đang len lỏi vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng