Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dayroom
01
kẻ phản bội, tắc kè hoa
someone who switches behavior or can't be trusted
Các ví dụ
That dayroom switched sides as soon as things got tough.
Kẻ trở mặt đó đã đổi phe ngay khi mọi thứ trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
dayroom
day
room



























