hop off
hop
hɑ:p
haap
off
ɔf
awf
British pronunciation
/hˈɒp ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hop off"trong tiếng Anh

hop off
01

Biến đi!, Để tôi yên!

used to tell someone to stop bothering, annoying, or interfering
SlangSlang
example
Các ví dụ
Hop off, you're ruining the vibe.
Biến đi, mày đang làm hỏng không khí.
to hop off
01

xuống, nhảy xuống

to get off a vehicle, such as a bus, train, or tram
SlangSlang
example
Các ví dụ
I usually hop off downtown.
Tôi thường xuống trung tâm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store