buzzkill
Pronunciation
/bˈʌzkɪl/
buzzkiller

Định nghĩa và ý nghĩa của "buzzkill"trong tiếng Anh

Buzzkill
01

kẻ phá đám, người làm mất hứng

a person or thing that ruins the enjoyment, excitement, or positive mood of a situation
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buzzkills
Các ví dụ
That rainy weather is such a buzzkiller.
Thời tiết mưa đó thật là một kẻ phá hỏng niềm vui.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng