Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deadname
01
tên được đặt khi sinh, tên cũ
the birth name of a transgender person that they no longer use
Các ví dụ
Accidentally using a deadname can be hurtful.
Vô tình sử dụng deadname có thể gây tổn thương.
Cây Từ Vựng
deadname
dead
name



























