to coax
Pronunciation
/ˈkoʊks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coax"trong tiếng Anh

01

thuyết phục, dụ dỗ

to persuade someone to do something by being kind and gentle, especially when they may be unwilling
Ditransitive: to coax sb to do sth
to coax definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coax
ngôi thứ ba số ít
coaxes
hiện tại phân từ
coaxing
quá khứ đơn
coaxed
quá khứ phân từ
coaxed
Các ví dụ
The owner had to coax the reluctant cat to take its medicine by mixing it with a favorite treat.
Chủ nhân phải dỗ dành con mèo miễn cưỡng uống thuốc bằng cách trộn nó với món ăn yêu thích.
01

cáp đồng trục, cáp coax

a cable or transmission line designed to carry high-frequency electrical signals, typically consisting of a central conductor, insulating layer, and outer shield
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coaxes
Các ví dụ
Engineers tested the signal quality over the new coax.
Các kỹ sư đã kiểm tra chất lượng tín hiệu trên cáp đồng trục mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng