ingenuity gap
Pronunciation
/ˌɪndʒɪnjˈuːɪɾi ɡˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingenuity gap"trong tiếng Anh

Ingenuity gap
01

khoảng cách sáng tạo, hố sáng tạo

the growing difference between the problems humanity faces and the ability to solve them through creative thinking, innovation, or technical solutions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tackling pandemics revealed a stark ingenuity gap.
Đối phó với đại dịch đã tiết lộ một khoảng cách sáng tạo rõ rệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng