Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ingenuity gap
01
khoảng cách sáng tạo, hố sáng tạo
the growing difference between the problems humanity faces and the ability to solve them through creative thinking, innovation, or technical solutions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tackling pandemics revealed a stark ingenuity gap.
Đối phó với đại dịch đã tiết lộ một khoảng cách sáng tạo rõ rệt.



























