ingenuity gap
in
ˌɪn
in
ge
ʤɪ
ji
nui
ˈnju:ə
nyooē
ty
ti
ti
gap
gæp
gāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingenuity gap"trong tiếng Anh

Ingenuity gap
01

khoảng cách sáng tạo, hố sáng tạo

the growing difference between the problems humanity faces and the ability to solve them through creative thinking, innovation, or technical solutions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Climate change has widened the ingenuity gap. 

Biến đổi khí hậu đã mở rộng khoảng cách sáng tạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng