unaffordable
un
ʌn
an
a
ə
ē
ffor
ˈfɔr
fawr
da
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/ʌnɐfˈɔːdəbə‌l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unaffordable"trong tiếng Anh

unaffordable
01

không thể chi trả được, quá đắt

too expensive for someone to pay for
example
Các ví dụ
University fees are now unaffordable for some families.
Học phí đại học hiện nay không thể chi trả đối với một số gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store