situational
si
ˌsɪ
si
tua
ˈʧueɪ
chooei
tional
ʃənl
shēnl
gestationaleducationalgradationalvariational

Định nghĩa và ý nghĩa của "situational"trong tiếng Anh

situational
01

theo ngữ cảnh, tùy tình huống

affected by the specific setting or conditions something happens in 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most situational
so sánh hơn
more situational
không phân cấp được
Các ví dụ
This rule is only situational and does not apply all the time. 

Quy tắc này chỉ tình huống và không áp dụng mọi lúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng