situate
si
ˈsɪ
si
tuate
ˌʧueɪt
chooeit
/sˈɪt‍ʃuːˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "situate"trong tiếng Anh

to situate
01

đặt, bố trí

to place something in a particular position or setting
Transitive: to situate sth somewhere
to situate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
situate
ngôi thứ ba số ít
situates
hiện tại phân từ
situating
quá khứ đơn
situated
quá khứ phân từ
situated
Các ví dụ
The event planner decided to situate the stage at the center of the venue for optimal visibility.
Người lập kế hoạch sự kiện quyết định đặt sân khấu ở trung tâm địa điểm để có tầm nhìn tối ưu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng