Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to situate
01
đặt, bố trí
to place something in a particular position or setting
Transitive: to situate sth somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
situate
ngôi thứ ba số ít
situates
hiện tại phân từ
situating
quá khứ đơn
situated
quá khứ phân từ
situated
Các ví dụ
The event planner decided to situate the stage at the center of the venue for optimal visibility.
Người lập kế hoạch sự kiện quyết định đặt sân khấu ở trung tâm địa điểm để có tầm nhìn tối ưu.
Cây Từ Vựng
situated
situation
situate



























