situational
Pronunciation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "situational"trong tiếng Anh

situational
01

theo ngữ cảnh, tùy tình huống

affected by the specific setting or conditions something happens in
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The punishment was situational because of the student's honest mistake.
Hình phạt là tình huống vì lỗi lầm chân thành của học sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng