Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
situationally
01
một cách tình huống, theo ngữ cảnh
in a manner that relates to the specific circumstances or context at hand
Các ví dụ
Negotiations were handled situationally, taking into account the current market conditions.
Các cuộc đàm phán được xử lý theo tình huống, có tính đến điều kiện thị trường hiện tại.
Cây Từ Vựng
situationally
situational
situation
situate



























