situationally
Pronunciation
/sˌɪtʃuːˈeɪʃənəli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "situationally"trong tiếng Anh

situationally
01

một cách tình huống, theo ngữ cảnh

in a manner that relates to the specific circumstances or context at hand
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Negotiations were handled situationally, taking into account the current market conditions.
Các cuộc đàm phán được xử lý theo tình huống, có tính đến điều kiện thị trường hiện tại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng